Bỏ qua điều hướng
Từ điển

执行

Bính âmzhíxíngHán-Việtchấp hànhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

thi hành; thực hiện; chấp hành; có tính thực thi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thi hành; thực hiện

    按规定或计划去做

    我们必须严格执行这项规定。

    wǒmen bìxū yángé zhíxíng zhè xiàng guīdìng.

    Chúng ta phải nghiêm túc thi hành quy định này.

  1. chấp hành; có tính thực thi

    负责执行事务的

    他是公司的执行董事。

    tā shì gōngsī de zhíxíng dǒngshì.

    Anh ấy là giám đốc điều hành của công ty.

Cụm thường gặp

执行任务 (thực hiện nhiệm vụ) / 执行计划 (thi hành kế hoạch) / 执行力强 (năng lực thực thi mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 执行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.