争执
Bính âmzhēngzhíHán-Việttranh chấpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
tranh cãi, cãi vã, cố giữ ý kiến không nhượng bộ; cuộc tranh chấp, sự tranh cãi
Nghĩa theo từ loại
动
tranh cãi, cãi vã, cố giữ ý kiến không nhượng bộ
各执己见,争论不休,互不相让。
两人为一件小事争执了半天。
liǎng rén wèi yí jiàn xiǎoshì zhēngzhí le bàntiān.
Hai người tranh cãi vì một chuyện nhỏ suốt buổi.
名
cuộc tranh chấp, sự tranh cãi
双方相持不下的争论。
这场争执最终还是没有结果。
zhè chǎng zhēngzhí zuìzhōng háishì méiyǒu jiéguǒ.
Cuộc tranh cãi này cuối cùng vẫn không có kết quả.
Cụm thường gặp
发生争执 (xảy ra tranh cãi) / 激烈的争执 (tranh chấp gay gắt) / 平息争执 (dẹp yên tranh cãi)
争
执
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 争执. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
争tranh