执法
Bính âmzhífǎHán-Việtchấp phápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thực thi pháp luật, chấp pháp
Giải nghĩa & ví dụ
执行法律、法令。
警察必须严格依法执法。
jǐngchá bìxū yángé yīfǎ zhífǎ.
Cảnh sát phải thực thi pháp luật nghiêm minh theo đúng luật.
Cụm thường gặp
依法执法 (chấp pháp theo luật) / 文明执法 (thực thi pháp luật văn minh) / 执法人员 (nhân viên chấp pháp)
执
法
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 执法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
执chấp