Bỏ qua điều hướng
Từ điển

执意

Bính âmzhíyìHán-Việtchấp ýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

khăng khăng; nhất quyết; cố làm theo ý mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚持自己的意愿,一定要(做某事)

    我们再三劝阻,他仍执意要辞职。

    wǒmen zàisān quànzǔ, tā réng zhíyì yào cízhí.

    Chúng tôi khuyên can nhiều lần, anh ấy vẫn nhất quyết xin nghỉ việc.

Cụm thường gặp

执意前往 (nhất quyết đi tới) / 执意反对 (khăng khăng phản đối) / 执意如此 (cố chấp như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 执意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.