执照
Bính âmzhízhàoHán-Việtchấp chiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giấy phép; giấy chứng nhận do cơ quan cấp
Giải nghĩa & ví dụ
由主管机关发给的准许从事某种活动的凭证
没有营业执照就不能合法经营。
méiyǒu yíngyè zhízhào jiù bùnéng héfǎ jīngyíng.
Không có giấy phép kinh doanh thì không thể kinh doanh hợp pháp.
Cụm thường gặp
营业执照 (giấy phép kinh doanh) / 驾驶执照 (giấy phép lái xe) / 吊销执照 (thu hồi giấy phép)
执
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 执照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
执chấp