大胆
Bính âmdàdǎnHán-Việtđại đảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
to gan; táo bạo; mạnh dạn
Giải nghĩa & ví dụ
不畏惧,有勇气
他大胆地说出了自己的想法。
tā dàdǎn de shuōchūle zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình.
Cụm thường gặp
大胆尝试 (mạnh dạn thử) / 大胆创新 (táo bạo đổi mới) / 大胆假设 (mạnh dạn giả định)
大
胆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大胆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại