Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大胆

Bính âmdàdǎnHán-Việtđại đảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

to gan; táo bạo; mạnh dạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不畏惧,有勇气

    他大胆地说出了自己的想法。

    tā dàdǎn de shuōchūle zìjǐ de xiǎngfǎ.

    Anh ấy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình.

Cụm thường gặp

大胆尝试 (mạnh dạn thử) / 大胆创新 (táo bạo đổi mới) / 大胆假设 (mạnh dạn giả định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大胆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.