Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胆小

Bính âmdǎnxiǎoHán-Việtđảm tiểuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nhút nhát; nhát gan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缺乏勇气,遇事害怕

    他从小就很胆小。

    tā cóngxiǎo jiù hěn dǎnxiǎo.

    Anh ấy nhút nhát từ nhỏ.

Cụm thường gặp

胆小怕事 (nhút nhát sợ chuyện) / 胆小如鼠 (nhát như chuột) / 性格胆小 (tính cách nhút nhát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胆小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.