Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胆小鬼

Bính âmdǎnxiǎoguǐHán-Việtđảm tiểu quỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kẻ nhát gan; đồ hèn nhát (cách gọi chê bai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 讥称胆小怕事的人

    别当胆小鬼,勇敢地试一试。

    bié dāng dǎnxiǎoguǐ, yǒnggǎn de shì yi shì.

    Đừng làm kẻ nhát gan, hãy dũng cảm thử một lần đi.

Cụm thường gặp

骂他胆小鬼 (mắng nó nhát gan) / 是个胆小鬼 (là kẻ hèn nhát) / 别做胆小鬼 (đừng làm đồ nhát gan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胆小鬼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.