Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Thời gian

22 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: một giây
一秒钟yì miǎozhōng

một giây

等我一秒钟。 Děng wǒ yì miǎozhōng.Đợi tôi một giây.

Tranh minh hoạ: một phút
一分钟yì fēnzhōng

một phút

我只要一分钟。 Wǒ zhǐ yào yì fēnzhōng.Tôi chỉ cần một phút.

Tranh minh hoạ: 15 phút (một khắc)
一刻钟yí kèzhōng

15 phút (một khắc)

他跑了一刻钟。 Tā pǎo le yí kèzhōng.Anh ấy đã chạy được 15 phút.

Tranh minh hoạ: một tiếng đồng hồ
一小时yì xiǎoshí

một tiếng đồng hồ

这节课要一小时。 Zhè jié kè yào yì xiǎoshí.Tiết học này kéo dài một tiếng.

Tranh minh hoạ: một ngày
一天yì tiān

một ngày

我忙了一天。 Wǒ máng le yì tiān.Tôi đã bận rộn cả ngày.

Tranh minh hoạ: một tuần
一个星期yí gè xīngqī

một tuần

他出差一个星期才回来。 Tā chūchāi yí gè xīngqī cái huílai.Anh ấy đi công tác một tuần mới về.

Tranh minh hoạ: nửa tháng
半个月bàn gè yuè

nửa tháng

他走了半个月。 Tā zǒu le bàn gè yuè.Anh ấy đã đi được nửa tháng.

Tranh minh hoạ: một tháng
一个月yí gè yuè

một tháng

一个月有三十天。 Yí gè yuè yǒu sānshí tiān.Một tháng có ba mươi ngày.

Tranh minh hoạ: một năm
一年yì nián

một năm

我在这里住了一年。 Wǒ zài zhèlǐ zhù le yì nián.Tôi đã sống ở đây một năm.

Tranh minh hoạ: một thế kỷ (100 năm)
一个世纪yí gè shìjì

một thế kỷ (100 năm)

时间过了一个世纪。 Shíjiān guò le yí gè shìjì.Thời gian đã trôi qua một thế kỷ.

Tranh minh hoạ: rạng sáng
凌晨língchén

rạng sáng

他凌晨两点才睡。 Tā língchén liǎng diǎn cái shuì.2 giờ sáng anh ấy mới ngủ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bình minh, rạng đông
黎明límíng

bình minh, rạng đông

黎明时分很安静。 Límíng shífēn hěn ānjìng.Lúc bình minh rất yên tĩnh.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buổi sáng
上午shàngwǔ

buổi sáng

今天上午我有一节汉语课。 Jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu yì jié Hànyǔ kè.Sáng nay tôi có một tiết học tiếng Trung.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buổi trưa
中午zhōngwǔ

buổi trưa

我们中午一起吃饭。 Wǒmen zhōngwǔ yīqǐ chīfàn.Buổi trưa chúng tôi cùng đi ăn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buổi chiều
下午xiàwǔ

buổi chiều

下午三点有课。 Xiàwǔ sān diǎn yǒu kè.3 giờ chiều có tiết học.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: gần tối, chập tối
傍晚bàngwǎn

gần tối, chập tối

傍晚的天空很美。 Bàngwǎn de tiānkōng hěn měi.Bầu trời lúc chập tối rất đẹp.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: buổi tối
晚上wǎnshang

buổi tối

晚上我想看电视。 Wǎnshang wǒ xiǎng kàn diànshì.Buổi tối tôi muốn xem tivi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nửa đêm
午夜wǔyè

nửa đêm

现在是午夜。 Xiànzài shì wǔyè.Bây giờ là nửa đêm.

Tranh minh hoạ: ...giờ...phút
...点...分...diǎn...fēn

...giờ...phút

现在是八点十分。 Xiànzài shì bā diǎn shí fēn.Bây giờ là 8 giờ 10 phút.

Tranh minh hoạ: rưỡi (30 phút)
bàn

rưỡi (30 phút)

六点半起床。 Liù diǎn bàn qǐchuáng.Ngủ dậy lúc 6 giờ rưỡi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: kém... (giờ kém)
差...chà...

kém... (giờ kém)

差五分十点。 Chà wǔ fēn shí diǎn.10 giờ kém 5 phút.