Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbànHán-ViệtbánTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1cấp 4

một nửa; rưỡi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 二分之一;正中

    现在是九点半。

    xiànzài shì jiǔ diǎn bàn.

    Bây giờ là chín giờ rưỡi.

Cụm thường gặp

一半 (một nửa) / 半个 (nửa cái) / 一个半小时 (một tiếng rưỡi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 半. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.