黎明
Bính âmlímíngHán-Việtlê minhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bình minh; rạng đông; tảng sáng
Giải nghĩa & ví dụ
天快亮或刚亮的时候
黎明时分,山村渐渐苏醒。
límíng shífēn, shāncūn jiànjiàn sūxǐng.
Vào lúc bình minh, xóm núi dần dần tỉnh giấc.
Cụm thường gặp
黎明时分 (lúc rạng đông) / 黎明前的黑暗 (bóng tối trước bình minh) / 迎接黎明 (đón bình minh)
黎
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 黎明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.