← Tất cả chủ đề
Con số
20 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
số 0, linh
今天的气温是零度。 Jīntiān de qìwēn shì líng dù.Nhiệt độ hôm nay là 0 độ.
Xem trong từ điển
một, nhất
一天有二十四个小时。 Yī tiān yǒu èrshísì ge xiǎoshí.Một ngày có 24 tiếng.
Xem trong từ điển
ba, tam
我们家有三口人。 Wǒmen jiā yǒu sān kǒu rén.Nhà chúng tôi có ba người.
Xem trong từ điển
sáu, lục
他早上六点起床。 Tā zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.Anh ấy thức dậy lúc sáu giờ sáng.
Xem trong từ điển
chín, cửu
现在是晚上九点。 Xiànzài shì wǎnshang jiǔ diǎn.Bây giờ là chín giờ tối.
Xem trong từ điển
mười, thập
我认识他十年了。 Wǒ rènshi tā shí nián le.Tôi quen biết anh ấy mười năm rồi.
Xem trong từ điển
trăm
这件衣服三百元。 Zhè jiàn yīfu sān bǎi yuán.Bộ quần áo này giá ba trăm tệ.
Xem trong từ điển
nghìn
这条路长一千米。 Zhè tiáo lù cháng yī qiān mǐ.Con đường này dài một nghìn mét.
Xem trong từ điển
vạn, mười nghìn
公司有一万个员工。 Gōngsī yǒu yī wàn gè yuángōng.Công ty có mười nghìn nhân viên.
Xem trong từ điển
trăm triệu
他一年的收入是一亿。 Tā yì nián de shōurù shì yī yì.Thu nhập một năm của anh ấy là một trăm triệu.
Xem trong từ điển
phần trăm (xx%)
这种果汁是百分之百纯天然的。 Zhè zhǒng guǒzhī shì bǎifēnzhī bǎi chún tiānrán de.Loại nước ép này là 100% tự nhiên.
phân số (1/2, 1/3...)
我们班三分之二的同学是女生。 Wǒmen bān sān fēnzhī èr de tóngxué shì nǚshēng.Hai phần ba số bạn học trong lớp tôi là nữ.
thứ nhất
这是我第一次来北京。 Zhè shì wǒ dì yī cì lái Běijīng.Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
thứ hai
请大家看第二页。 Qǐng dàjiā kàn dì èr yè.Mời mọi người xem trang thứ hai.
thứ ba
他在比赛中得了第三名。 Tā zài bǐsài zhōng dé le dì sān míng.Anh ấy đã đạt hạng ba trong cuộc thi.