百
Bính âmbǎiHán-ViệtbáchTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1
trăm (số 100)
Giải nghĩa & ví dụ
数目,十个十
这本书一百块钱。
zhè běn shū yìbǎi kuài qián.
Quyển sách này một trăm tệ.
Cụm thường gặp
一百 (một trăm) / 几百 (mấy trăm) / 百分之百 (một trăm phần trăm)
百
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 百. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.