亿
Bính âmyìHán-ViệtứcTừ loạisố từHSK 3.0cấp 5
trăm triệu (đơn vị số)
Giải nghĩa & ví dụ
数目,一万万
这个国家有十几亿人口。
zhège guójiā yǒu shí jǐ yì rénkǒu.
Quốc gia này có hơn một tỷ dân.
Cụm thường gặp
一亿人口 (một trăm triệu dân) / 几亿元 (mấy trăm triệu đồng) / 上亿 (trên trăm triệu)
亿