八
Bính âmbāHán-ViệtbátTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1
tám (số 8)
Giải nghĩa & ví dụ
数目,七加一
我每天八点起床。
wǒ měitiān bā diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc tám giờ mỗi ngày.
Cụm thường gặp
八点 (tám giờ) / 八个人 (tám người) / 八月 (tháng Tám)
八
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 八. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.