八卦
Bính âmbāguàHán-Việtbát quáiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
bát quái (tám quẻ Kinh Dịch); chuyện đồn thổi, tin giật gân đời tư; nhiều chuyện; tọc mạch; hay hóng chuyện người khác
Nghĩa theo từ loại
名
bát quái (tám quẻ Kinh Dịch); chuyện đồn thổi, tin giật gân đời tư
《易经》中的八种基本图形;泛指小道消息、绯闻
办公室里到处流传着这条八卦。
bàngōngshì lǐ dàochù liúchuán zhe zhè tiáo bāguà.
Tin đồn này lan truyền khắp văn phòng.
形
nhiều chuyện; tọc mạch; hay hóng chuyện người khác
好打听、传播小道消息的
她这个人很八卦,什么事都想打听。
tā zhège rén hěn bāguà, shénme shì dōu xiǎng dǎtīng.
Cô ta là người rất nhiều chuyện, việc gì cũng muốn dò hỏi.
Cụm thường gặp
八卦新闻 (tin giật gân) / 明星八卦 (chuyện đời tư ngôi sao) / 爱八卦 (thích hóng chuyện)
八
卦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 八卦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.