Bỏ qua điều hướng
Từ điển

五花八门

Bính âmwǔhuā-bāménHán-Việtngũ hoa bát mônTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

muôn màu muôn vẻ; đủ mọi loại; đủ kiểu đủ dạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容花样繁多、种类复杂

    网上的说法五花八门,让人真假难辨。

    wǎngshàng de shuōfǎ wǔhuā-bāmén, ràng rén zhēnjiǎ nánbiàn.

    Các luồng ý kiến trên mạng muôn màu muôn vẻ, khiến người ta khó phân biệt thật giả.

Cụm thường gặp

五花八门的商品 (hàng hóa đủ loại) / 花样五花八门 (đủ kiểu muôn màu) / 五花八门的借口 (đủ mọi cái cớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 五花八门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.