Bỏ qua điều hướng
Từ điển

五官

Bính âmwǔguānHán-Việtngũ quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngũ quan (tai, mắt, mũi, miệng...); các đường nét trên khuôn mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指耳、目、口、鼻等;也泛指容貌

    这个孩子五官端正,长得很讨人喜欢。

    zhège háizi wǔguān duānzhèng, zhǎng de hěn tǎo rén xǐhuan.

    Đứa bé này ngũ quan đoan chính, trông rất dễ mến.

Cụm thường gặp

五官端正 (ngũ quan đoan chính) / 五官清秀 (đường nét thanh tú) / 五官精致 (khuôn mặt tinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 五官. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.