四
Bính âmsìHán-ViệttứTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1
bốn (số 4)
Giải nghĩa & ví dụ
数目,三加一
我家有四口人。
wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
Cụm thường gặp
四个 (bốn cái) / 四天 (bốn ngày) / 四月 (tháng tư)
四
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 四. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.