Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmèrHán-ViệtnhịTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1

hai (số 2)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数目,一加一

    我有二十块钱。

    wǒ yǒu èrshí kuài qián.

    Tôi có hai mươi đồng.

Cụm thường gặp

二十 (hai mươi) / 第二 (thứ hai) / 二月 (tháng hai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 二. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.