五
Bính âmwǔHán-ViệtngũTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1
năm (số 5)
Giải nghĩa & ví dụ
数目,四加一的和
我家有五口人。
wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có năm người.
Cụm thường gặp
五个 (năm cái) / 五点 (năm giờ) / 五十 (năm mươi)
五
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 五. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.