Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重心

Bính âmzhòngxīnHán-Việttrọng tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trọng tâm (điểm cân bằng của vật); trọng điểm; điểm mấu chốt (của việc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trọng tâm (điểm cân bằng của vật)

    物体各部分所受重力的合力作用点

    身体重心不稳就容易摔倒。

    shēntǐ zhòngxīn bù wěn jiù róngyì shuāidǎo.

    Trọng tâm cơ thể không vững thì dễ ngã.

  2. trọng điểm; điểm mấu chốt (của việc)

    事情或工作的主要部分

    公司把重心转向海外市场。

    gōngsī bǎ zhòngxīn zhuǎnxiàng hǎiwài shìchǎng.

    Công ty chuyển trọng tâm sang thị trường nước ngoài.

Cụm thường gặp

身体重心 (trọng tâm cơ thể) / 工作重心 (trọng tâm công việc) / 转移重心 (chuyển trọng tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.