Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心血

Bính âmxīnxuèHán-Việttâm huyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tâm huyết; công sức, tâm sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为某事付出的精力和心思

    这部作品凝聚了他一生的心血。

    zhè bù zuòpǐn níngjù le tā yìshēng de xīnxuè.

    Tác phẩm này kết tinh tâm huyết cả đời của ông.

Cụm thường gặp

倾注心血 (dốc hết tâm huyết) / 花费心血 (tốn nhiều tâm sức) / 多年的心血 (tâm huyết bao năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心血. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.