心血
Bính âmxīnxuèHán-Việttâm huyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tâm huyết; công sức, tâm sức
Giải nghĩa & ví dụ
为某事付出的精力和心思
这部作品凝聚了他一生的心血。
zhè bù zuòpǐn níngjù le tā yìshēng de xīnxuè.
Tác phẩm này kết tinh tâm huyết cả đời của ông.
Cụm thường gặp
倾注心血 (dốc hết tâm huyết) / 花费心血 (tốn nhiều tâm sức) / 多年的心血 (tâm huyết bao năm)
心
血
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心血. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm