心得
Bính âmxīndéHán-Việttâm đắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điều tâm đắc; kinh nghiệm/thu hoạch rút ra được
Giải nghĩa & ví dụ
在学习或实践中获得的体会与认识
请大家谈谈这次培训的心得。
qǐng dàjiā tántan zhè cì péixùn de xīndé.
Mời mọi người chia sẻ điều tâm đắc từ khoá tập huấn này.
Cụm thường gặp
学习心得 (thu hoạch học tập) / 心得体会 (điều tâm đắc) / 交流心得 (trao đổi kinh nghiệm)
心
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm