Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心爱

Bính âmxīn’àiHán-Việttâm áiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

yêu quý, yêu dấu, trân quý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衷心喜爱的

    这是他心爱的一本书。

    zhè shì tā xīn'ài de yì běn shū.

    Đây là cuốn sách yêu quý của anh ấy.

Cụm thường gặp

心爱的人 (người yêu dấu) / 心爱之物 (vật yêu quý) / 心爱的礼物 (món quà yêu thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.