Bỏ qua điều hướng
Từ điển

齐心协力

Bính âmqíxīn-xiélìHán-Việttề tâm hiệp lựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đồng lòng hợp sức, chung sức chung lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大家一条心,共同出力

    只要大家齐心协力,再大的困难也能克服。

    zhǐyào dàjiā qíxīn-xiélì, zài dà de kùnnán yě néng kèfú.

    Chỉ cần mọi người đồng lòng hợp sức, khó khăn lớn đến mấy cũng khắc phục được.

Cụm thường gặp

齐心协力完成任务 (đồng lòng hợp sức hoàn thành nhiệm vụ) / 全村齐心协力 (cả làng chung sức) / 齐心协力渡过难关 (chung sức vượt qua khó khăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 齐心协力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.