一齐
Bính âmyìqíHán-Việtnhất tềTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
cùng lúc, đồng loạt, cùng nhau
Giải nghĩa & ví dụ
表示动作同时发生,或人、物一起
全场观众一齐鼓起掌来。
quánchǎng guānzhòng yìqí gǔ qǐ zhǎng lái.
Toàn thể khán giả đồng loạt vỗ tay.
Cụm thường gặp
一齐出发 (cùng xuất phát) / 一齐动手 (cùng ra tay) / 一齐欢呼 (đồng loạt hoan hô)
一
齐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一齐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất