Bỏ qua điều hướng
Từ điển

甘心

Bính âmgānxīnHán-Việtcam tâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cam lòng; tình nguyện; bằng lòng; cam chịu; thỏa lòng; chịu thua (thường dùng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cam lòng; tình nguyện; bằng lòng

    心里愿意;情愿

    为了孩子,再苦再累他也甘心。

    wèile háizi, zài kǔ zài lèi tā yě gānxīn.

    Vì con cái, dù khổ dù mệt đến đâu anh ấy cũng cam lòng.

  2. cam chịu; thỏa lòng; chịu thua (thường dùng phủ định)

    满意;死心;甘休

    这次没拿到冠军,他实在不甘心。

    zhè cì méi ná dào guànjūn, tā shízài bù gānxīn.

    Lần này không giành được ngôi vô địch, anh ấy thật sự không cam lòng.

Cụm thường gặp

心甘情愿 (cam tâm tình nguyện) / 不甘心失败 (không cam chịu thất bại) / 甘心付出 (cam lòng hy sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甘心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.