Bỏ qua điều hướng
Từ điển

甘蔗

Bính âmgānzhèHán-Việtcam giáTừ loạidanh từ

cây mía

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以榨汁的一种植物,味道很甜

    天热的时候喝一杯甘蔗汁很舒服。

    Tiān rè de shíhou hē yī bēi gānzhè zhī hěn shūfu.

    Trời nóng uống một ly nước mía rất dễ chịu.

Cụm thường gặp

吃甘蔗 (ăn mía) / 甘蔗汁 (nước mía) / 一根甘蔗 (một cây mía)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甘蔗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.