Bỏ qua điều hướng
Từ điển

苦尽甘来

Bính âmkǔjìn-gānláiHán-Việtkhổ tận cam laiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 艰难困苦的日子过去,美好的时光到来

    奋斗多年,他终于苦尽甘来。

    fèndòu duō nián, tā zhōngyú kǔ jìn gān lái.

    Phấn đấu nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng khổ tận cam lai.

Cụm thường gặp

苦尽甘来的一天 (ngày khổ tận cam lai) / 盼望苦尽甘来 (mong khổ tận cam lai) / 终于苦尽甘来 (cuối cùng khổ tận cam lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 苦尽甘来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.