Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尽力

Bính âmjìnlìHán-Việttận lựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cố gắng hết sức, dốc sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用尽全部力量

    无论结果如何,我都会尽力。

    wúlùn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu huì jìnlì.

    Dù kết quả thế nào, tôi cũng sẽ cố gắng hết sức.

Cụm thường gặp

尽力而为 (cố gắng hết mình) / 尽力帮助 (cố hết sức giúp) / 尽心尽力 (tận tâm tận lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.