Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尽快

Bính âmjǐnkuàiHán-Việttận khoáiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽可能地加快速度

    请你尽快把报告交给我。

    qǐng nǐ jǐnkuài bǎ bàogào jiāo gěi wǒ.

    Mong bạn nộp báo cáo cho tôi sớm nhất có thể.

Cụm thường gặp

尽快完成 (hoàn thành sớm nhất) / 尽快答复 (trả lời sớm nhất) / 尽快处理 (xử lý sớm nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.