尽快
Bính âmjǐnkuàiHán-Việttận khoáiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
Giải nghĩa & ví dụ
尽可能地加快速度
请你尽快把报告交给我。
qǐng nǐ jǐnkuài bǎ bàogào jiāo gěi wǒ.
Mong bạn nộp báo cáo cho tôi sớm nhất có thể.
Cụm thường gặp
尽快完成 (hoàn thành sớm nhất) / 尽快答复 (trả lời sớm nhất) / 尽快处理 (xử lý sớm nhất)
尽
快
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尽快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
尽tận