Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尽情

Bính âmjìnqíngHán-Việttận tìnhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

thỏa thích, thỏa sức, hết mình (không kìm nén cảm xúc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽量抒发情感,不加限制

    在草原上,孩子们尽情地奔跑玩耍。

    zài cǎoyuán shàng, háizimen jìnqíng de bēnpǎo wánshuǎ.

    Trên thảo nguyên, bọn trẻ thỏa thích chạy nhảy vui đùa.

Cụm thường gặp

尽情欢唱 (ca hát thỏa thích) / 尽情享受 (tận hưởng hết mình) / 尽情发挥 (phát huy hết sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.