Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尽量

Bính âmjǐnliàngHán-Việttận lượngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

cố gắng hết mức, hết khả năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在最大限度内努力做到

    我会尽量帮助你的。

    wǒ huì jǐnliàng bāngzhù nǐ de.

    Tôi sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.

Cụm thường gặp

尽量满足 (cố gắng đáp ứng) / 尽量避免 (cố tránh tối đa) / 尽量帮忙 (cố hết sức giúp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尽量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.