尽量
Bính âmjǐnliàngHán-Việttận lượngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
cố gắng hết mức, hết khả năng
Giải nghĩa & ví dụ
在最大限度内努力做到
我会尽量帮助你的。
wǒ huì jǐnliàng bāngzhù nǐ de.
Tôi sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.
Cụm thường gặp
尽量满足 (cố gắng đáp ứng) / 尽量避免 (cố tránh tối đa) / 尽量帮忙 (cố hết sức giúp)
尽
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尽量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
尽tận