空心菜
Bính âmkōngxīncàiHán-Việtkhông tâm tháiTừ loạidanh từ
rau muống
Giải nghĩa & ví dụ
茎是空的一种绿叶菜,越南很常吃
炒空心菜是越南家常菜。
Chǎo kōngxīncài shì Yuènán jiācháng cài.
Rau muống xào là món ăn thường ngày của người Việt.
Cụm thường gặp
炒空心菜 (rau muống xào) / 一把空心菜 (một mớ rau muống)
空
心
菜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空心菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
空không