Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空心菜

Bính âmkōngxīncàiHán-Việtkhông tâm tháiTừ loạidanh từ

rau muống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 茎是空的一种绿叶菜,越南很常吃

    炒空心菜是越南家常菜。

    Chǎo kōngxīncài shì Yuènán jiācháng cài.

    Rau muống xào là món ăn thường ngày của người Việt.

Cụm thường gặp

炒空心菜 (rau muống xào) / 一把空心菜 (một mớ rau muống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空心菜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.