全心全意
Bính âmquánxīn-quányìHán-Việttoàn tâm toàn ýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
toàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ
Giải nghĩa & ví dụ
用全部的心思和精力,毫无保留
他全心全意为群众办事。
tā quánxīn quányì wèi qúnzhòng bànshì.
Anh ấy hết lòng hết dạ phục vụ quần chúng.
Cụm thường gặp
全心全意为人民 (hết lòng vì nhân dân) / 全心全意投入 (toàn tâm toàn ý dồn vào) / 全心全意付出 (dốc hết lòng cống hiến)
全
心
全
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全心全意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn