心意
Bính âmxīnyìHán-Việttâm ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tấm lòng, tình cảm (muốn bày tỏ); ý muốn, ý định
Giải nghĩa & ví dụ
对人的情意;心愿、意图
这份小礼物是我的一点心意,请收下。
zhè fèn xiǎo lǐwù shì wǒ de yìdiǎn xīnyì, qǐng shōuxià.
Món quà nhỏ này là chút tấm lòng của tôi, xin hãy nhận lấy.
Cụm thường gặp
一点心意 (chút tấm lòng) / 表达心意 (bày tỏ tình cảm) / 领会心意 (hiểu được ý muốn)
心
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm