Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中心

Bính âmzhōngxīnHán-Việttrung tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trung tâm; trọng tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的核心或中央位置

    广场位于城市的中心。

    guǎngchǎng wèiyú chéngshì de zhōngxīn.

    Quảng trường nằm ở trung tâm thành phố.

Cụm thường gặp

市中心 (trung tâm thành phố) / 研究中心 (trung tâm nghiên cứu) / 中心思想 (tư tưởng chủ đạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.