Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灰心

Bính âmhuīxīnHán-Việthôi tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nản lòng, nản chí, chán nản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因遭遇失败或困难而失去信心

    虽然失败了几次,但他一点也不灰心。

    suīrán shībàile jǐ cì, dàn tā yīdiǎn yě bù huīxīn.

    Dù thất bại vài lần, anh ấy chẳng hề nản lòng.

Cụm thường gặp

感到灰心 (cảm thấy nản lòng) / 灰心丧气 (nản chí ngã lòng) / 不要灰心 (đừng nản chí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灰心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.