Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随心所欲

Bính âmsuíxīnsuǒyùHán-Việttuỳ tâm sở dụcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

muốn làm gì thì làm; tùy theo ý thích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全按照自己的心意去做。

    退休后他随心所欲地安排每一天。

    tuìxiū hòu tā suíxīnsuǒyù de ānpái měi yì tiān.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tùy ý sắp xếp mỗi ngày theo sở thích.

Cụm thường gặp

随心所欲地生活 (sống tùy ý thích) / 不能随心所欲 (không thể tùy tiện) / 随心所欲地花钱 (tiêu tiền tùy thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随心所欲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.