Bỏ qua điều hướng
Từ điển

野心

Bính âmyěxīnHán-Việtdã tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dã tâm; tham vọng ngông cuồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对权势、名利等非分的强烈欲望

    他的野心是称霸整个行业。

    tā de yěxīn shì chēngbà zhěnggè hángyè.

    Dã tâm của hắn là xưng bá cả ngành.

Cụm thường gặp

勃勃野心 (dã tâm bừng bừng) / 政治野心 (tham vọng chính trị) / 野心勃勃 (đầy tham vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 野心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.