Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手心

Bính âmshǒuxīnHán-Việtthủ tâmTừ loạidanh từ

lòng bàn tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 手掌向内的那一面

    太紧张了,我的手心都出汗了。

    Tài jǐnzhāng le, wǒ de shǒuxīn dōu chūhàn le.

    Căng thẳng quá, lòng bàn tay tôi ra cả mồ hôi.

Cụm thường gặp

手心出汗 (lòng bàn tay ra mồ hôi) / 摊开手心 (xoè lòng bàn tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.