手心
Bính âmshǒuxīnHán-Việtthủ tâmTừ loạidanh từ
lòng bàn tay
Giải nghĩa & ví dụ
手掌向内的那一面
太紧张了,我的手心都出汗了。
Tài jǐnzhāng le, wǒ de shǒuxīn dōu chūhàn le.
Căng thẳng quá, lòng bàn tay tôi ra cả mồ hôi.
Cụm thường gặp
手心出汗 (lòng bàn tay ra mồ hôi) / 摊开手心 (xoè lòng bàn tay)
手
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ