Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺心

Bính âmshùnxīnHán-Việtthuận tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vừa ý; hài lòng; toại nguyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合乎心意,称心如意

    祝你新的一年工作顺心,身体健康。

    zhù nǐ xīn de yì nián gōngzuò shùnxīn, shēntǐ jiànkāng.

    Chúc bạn năm mới công việc như ý, sức khỏe dồi dào.

Cụm thường gặp

万事顺心 (mọi việc như ý) / 过得顺心 (sống toại nguyện) / 不太顺心 (không được vừa ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.