心肠
Bính âmxīnchángHán-Việttâm trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lòng dạ; tấm lòng, tâm địa
Giải nghĩa & ví dụ
指人的心地、情感或用心
她是个热心肠的好人。
tā shì ge rè xīncháng de hǎorén.
Cô ấy là người tốt bụng, giàu lòng nhiệt thành.
Cụm thường gặp
好心肠 (lòng tốt) / 铁石心肠 (lòng dạ sắt đá) / 热心肠 (người sốt sắng)
心
肠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心肠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.