Bỏ qua điều hướng
Từ điển

存心

Bính âmcúnxīnHán-Việttồn tâmTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

ôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu); cố ý, cố tình, chủ tâm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu)

    心里怀着某种念头(多指不良的)

    我看他存心不良,你要多加提防。

    wǒ kàn tā cúnxīn bùliáng, nǐ yào duō jiā tífáng.

    Tôi thấy hắn ôm lòng xấu, cậu phải đề phòng nhiều vào.

  1. cố ý, cố tình, chủ tâm

    故意地

    他不是存心刁难你的。

    tā bú shì cúnxīn diāonàn nǐ de.

    Anh ấy không phải cố tình làm khó cậu đâu.

Cụm thường gặp

存心不良 (ôm lòng xấu) / 存心捣乱 (cố tình quấy rối) / 存心刁难 (cố ý làm khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 存心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.