存心
Bính âmcúnxīnHán-Việttồn tâmTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
ôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu); cố ý, cố tình, chủ tâm
Nghĩa theo từ loại
动
ôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu)
心里怀着某种念头(多指不良的)
我看他存心不良,你要多加提防。
wǒ kàn tā cúnxīn bùliáng, nǐ yào duō jiā tífáng.
Tôi thấy hắn ôm lòng xấu, cậu phải đề phòng nhiều vào.
副
cố ý, cố tình, chủ tâm
故意地
他不是存心刁难你的。
tā bú shì cúnxīn diāonàn nǐ de.
Anh ấy không phải cố tình làm khó cậu đâu.
Cụm thường gặp
存心不良 (ôm lòng xấu) / 存心捣乱 (cố tình quấy rối) / 存心刁难 (cố ý làm khó)
存
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 存心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
存tồn