Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心安理得

Bính âmxīn’ān-lǐdéHán-Việttâm an lý đắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自信事情做得合乎道理,心里很坦然

    只要问心无愧,就能心安理得。

    zhǐyào wènxīn-wúkuì, jiù néng xīn'ān-lǐdé.

    Chỉ cần không thẹn với lòng thì có thể thanh thản yên tâm.

Cụm thường gặp

心安理得地接受 (thản nhiên nhận lấy) / 感到心安理得 (thấy lòng thanh thản) / 活得心安理得 (sống thanh thản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心安理得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.