心安理得
Bính âmxīn’ān-lǐdéHán-Việttâm an lý đắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)
Giải nghĩa & ví dụ
自信事情做得合乎道理,心里很坦然
只要问心无愧,就能心安理得。
zhǐyào wènxīn-wúkuì, jiù néng xīn'ān-lǐdé.
Chỉ cần không thẹn với lòng thì có thể thanh thản yên tâm.
Cụm thường gặp
心安理得地接受 (thản nhiên nhận lấy) / 感到心安理得 (thấy lòng thanh thản) / 活得心安理得 (sống thanh thản)
心
安
理
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心安理得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm