Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定心丸

Bính âmdìngxīnwánHán-Việtđịnh tâm hoànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻能使人情绪安定的言语或做法

    老板的承诺给员工吃了一颗定心丸。

    lǎobǎn de chéngnuò gěi yuángōng chī le yì kē dìngxīnwán.

    Lời hứa của ông chủ như một liều thuốc trấn an cho nhân viên.

Cụm thường gặp

吃定心丸 (được trấn an) / 一颗定心丸 (một liều trấn an) / 给员工定心丸 (trấn an nhân viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定心丸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.