Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心病

Bính âmxīnbìngHán-Việttâm bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nỗi lo canh cánh; điều u uất, tâm sự khó nói

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 藏在心里的忧虑或难言的隐痛

    儿子的婚事一直是她的一块心病。

    érzi de hūnshì yìzhí shì tā de yí kuài xīnbìng.

    Chuyện hôn nhân của con trai luôn là nỗi canh cánh trong lòng bà.

Cụm thường gặp

一块心病 (nỗi lo canh cánh) / 心病难医 (tâm bệnh khó chữa) / 揭开心病 (gỡ bỏ nỗi u uất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.