留心
Bính âmliúxīnHán-Việtlưu tâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
để ý; lưu tâm; chú ý
Giải nghĩa & ví dụ
注意;小心留意。
平时要多留心身边的细节。
píngshí yào duō liúxīn shēnbiān de xìjié.
Bình thường phải để ý nhiều đến những chi tiết xung quanh.
Cụm thường gặp
处处留心 (để ý khắp nơi) / 留心观察 (chú ý quan sát) / 留心听讲 (chú ý nghe giảng)
留
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu