心理
Bính âmxīnlǐHán-Việttâm lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tâm lý
Giải nghĩa & ví dụ
人内心的想法、感受和精神活动
考试前他的心理很紧张。
kǎoshì qián tā de xīnlǐ hěn jǐnzhāng.
Trước kỳ thi tâm lý của anh ấy rất căng thẳng.
Cụm thường gặp
心理健康 (sức khỏe tâm lý) / 心理压力 (áp lực tâm lý) / 心理活动 (hoạt động tâm lý)
心
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm