Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心理

Bính âmxīnlǐHán-Việttâm lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tâm lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人内心的想法、感受和精神活动

    考试前他的心理很紧张。

    kǎoshì qián tā de xīnlǐ hěn jǐnzhāng.

    Trước kỳ thi tâm lý của anh ấy rất căng thẳng.

Cụm thường gặp

心理健康 (sức khỏe tâm lý) / 心理压力 (áp lực tâm lý) / 心理活动 (hoạt động tâm lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.